FaceStation F2 Fusion Multimodal Terminal | Suprema

在庫あり 正規保証 12〜24ヶ月 SUPREMA
カテゴリ: KSRV Biometric (face/vân tay) · SKU: FaceStation F2 Fusion Multimodal Terminal | Suprema
見積もり依頼
Liên hệ để được tư vấn cấu hình và báo giá theo dự án.
Suprema FaceStation F2 là terminal đa phương thức kết hợp nhận dạng khuôn mặt IR và visual, thuật toán deep learning, FAR 1/10 tỷ, hỗ trợ thẻ từ, NFC, BLE, màn hình 7 inch IPS, IP65.
  • Công nghệ Fusion Matching: kết hợp nhận dạng khuôn mặt IR và visual với thuật toán deep learning, đạt FAR 1/10 tỷ và hiệu suất chống giả mạo tốt nhất ngành.
  • Đa phương thức xác thực: khuôn mặt, vân tay, thẻ từ (125 kHz EM, 13.56 MHz MIFARE, DESFire, FeliCa, iCLASS, HID Prox), NFC, BLE, Mobile Access Cards, Template on Card.
  • Giải pháp không tiếp xúc: nhận dạng khuôn mặt khi đeo khẩu trang, phát hiện người không đeo khẩu trang, đăng ký người dùng từ xa. Tích hợp camera nhiệt Suprema để phát hiện thân nhiệt cao.
  • Bảo mật thiết bị cấp cao: mã hóa tất cả thông tin sinh trắc học và dữ liệu cá nhân, quy trình khởi động an toàn (secure boot).
  • Dung lượng bộ nhớ doanh nghiệp: lên đến 100.000 người dùng, 50.000 log ảnh khuôn mặt, 5.000.000 log văn bản.
  • Màn hình LCD 7 inch IPS, độ phân giải 800 x 1280 pixel, nhận dạng khuôn mặt khi đi qua (walkthrough), khoảng cách nhận dạng 0,5-1,3 m.
  • Hoạt động trong điều kiện ánh sáng yếu nhờ công nghệ IR, đạt chuẩn IP65 chống bụi và nước.
全国配送 ホーチミン24時間 · 地方3〜5日
24時間365日技術サポート Hotline + Zalo + Email
100%正規品 Authorized dealer
オフィス5拠点 HCM · HN · ĐN · NT · CT
見積もり依頼 無料相談 · 30分以内に返信

Suprema FaceStation F2 là terminal đa phương thức (multimodal) với hiệu suất nhận dạng khuôn mặt vượt trội. Công nghệ Fusion Matching kết hợp nhận dạng khuôn mặt IR và visual với thuật toán deep learning, đạt tỷ lệ chấp nhận sai (FAR) 1/10 tỷ và hiệu suất chống giả mạo tốt nhất ngành. Thiết bị hỗ trợ đa dạng phương thức xác thực: khuôn mặt, vân tay, thẻ từ và mobile access (NFC, BLE). Tính năng nhận dạng khuôn mặt khi đeo khẩu trang, phát hiện người không đeo khẩu trang và tích hợp camera nhiệt Suprema để đo thân nhiệt. Bảo mật thiết bị cấp cao nhất với mã hóa dữ liệu sinh trắc học và quy trình khởi động an toàn (secure boot). Dung lượng bộ nhớ doanh nghiệp: lên đến 100.000 người dùng, 50.000 log ảnh khuôn mặt, 5.000.000 log văn bản. Màn hình LCD 7 inch, nhận dạng khuôn mặt khi đi qua (walkthrough), khoảng cách nhận dạng 0,5-1,3 m. Hoạt động tốt trong điều kiện ánh sáng yếu nhờ công nghệ IR. Đạt chuẩn IP65 chống bụi và nước.

Model FaceStation F2
Loại Fusion Multimodal Terminal
Phương thức xác thực Khuôn mặt, vân tay (tùy model), thẻ từ, PIN, Mobile Access (NFC, BLE)
Tần số thẻ 125 kHz EM, HID Prox; 13.56 MHz MIFARE, MIFARE Plus, DESFire, DESFire EV1/EV2/EV3, FeliCa, iCLASS SE/SR/Seos
Khoảng cách đọc thẻ EM/MIFARE/DESFire: 50 mm; FeliCa: 30 mm; HID Prox: 30 mm
IP Rating IP65
Khoảng cách nhận dạng khuôn mặt 0,3 – 1,3 m (khuyến nghị 0,5 – 1,3 m)
Chiều cao nhận dạng 1,4 – 1,9 m
Tốc độ matching Trong vòng 0,5 giây
Live Face Detection Có (dựa trên AI)
Cảm biến vân tay (model FSF2-ODB) 300 x 400 pixel, 500 dpi, SUPREMA / ISO19794-2, ANSI-378, MINEX certified, FBI PIV & FBI Mobile ID FAP20, Live Fingerprint Detection (SW-based)
Dung lượng tối đa người dùng 100.000 (không có credential); 50.000 (khuôn mặt); 100.000 (vân tay)
Dung lượng credential (1:N) Khuôn mặt: 50.000; Vân tay: 100.000
Dung lượng credential (1:1) Khuôn mặt: 100.000; Thẻ: 100.000; PIN: 100.000; Vân tay: 100.000
Dung lượng log văn bản tối đa 5.000.000
Dung lượng log ảnh tối đa 50.000
CPU 1.8 GHz Dual Core + 1.4 GHz Quad Core
Bộ nhớ 16GB Flash + 2GB RAM
Crypto Chip
Màn hình 7 inch IPS color LCD, 800 x 1280 pixel, 16-bit
Âm thanh 16-bit
Nhiệt độ hoạt động -20°C ~ 50°C (-4°F ~ 122°F)
Nhiệt độ lưu trữ -40°C ~ 70°C
Độ ẩm hoạt động 0 % ~ 80 %, không ngưng tụ
Độ ẩm lưu trữ 0 % ~ 90 %, không ngưng tụ
Trọng lượng (model FSF2-DB/FSF2-AB) Thiết bị: 585g; Bracket: 181g (bao gồm washer và bolt)
Trọng lượng (model FSF2-ODB) Thiết bị: 670g; Bracket: 205g (bao gồm washer và bolt)
Kích thước (FSF2-DB/FSF2-AB) 119,8 x 233 x 23,5 mm
Kích thước (FSF2-ODB) 119,8 x 268,3 x 49,6 (dưới) / 23,5 (trên) mm
Chứng nhận CE, UKCA, KC, FCC, IC, RCM, BIS, ANATEL, SIG, RoHS, REACH, WEEE
Ethernet 10/100 Mbps, auto MDI/MDI-X
Giao thức mạng TCP, UDP
RS-485 1 ch Master / Slave (có thể chọn)
Giao thức RS-485 OSDP V2 Compliant
Wiegand 1 ch Input / 1 ch Output (có thể chọn)
Input 2 ch Inputs
Relay 1 Relay
USB USB 2.0 (Host)
Tamper
Điện áp 12 Vdc, Dòng: Max. 2,1 A; 24 Vdc, Dòng: Max. 1 A