AI06 얼굴 인식 근태 단말기는 5,000명 얼굴, RFID 카드, 비밀번호를 지원하며 500,000건의 근태 기록을 저장하고, 1회에 5명의 얼굴을 동시 인식하며, 인식 거리 0.5~3m, 근태 처리 시간 < 0.2초, 4.3인치 정전식 컬러 터치스크린을 갖추고 있습니다.
주요 기능
- 5,000명 얼굴, RFID 카드, 비밀번호
- 저장 용량: 500,000건 근태 기록
- 1회 5명 얼굴 동시 인식
- 0.5~3m 모든 각도에서 얼굴 인식
- 적외선 카메라로 실제 얼굴 정확하게 인식
- 움직이는 얼굴, 마스크 착용 얼굴 인식 가능
- 가짜 얼굴, 카메라로 촬영한 사진 인식 불가
- 컴퓨터 연결: Wifi, Tcp/Ip, wiegand, USB
- 출입 통제(Access control) 통합
- 근태 처리 시간 < 0.2초
- Cloud를 통한 원격 데이터 수집, 한 지점으로 중앙 집중
- 4.3인치 정전식 컬러 터치스크린
- NPU + CPU 1.2G Dual-core, Rom 4G, Linux 3.10
- 언어: 영어 – 베트남어, 기타 언어
- 전원 12V, 1A. 무게 0.35kg. 크기: 188x88x26mm
- AI 인공지능 기술로 다른 기술보다 두 배 빠르고 정확
- WDR 역광 방지 기술로 모든 조명 조건에서 근태 처리 가능
- 중국 제조
- 1년 보증
적합한 사용 환경
- 사무실 근태 관리
- 출입 통제
- 공장, 제조 현장
- 학교
- 아파트
견적 문의는 0796 700 777로 연락주세요.
| Dung lượng khuôn mặt | 5.000 khuôn mặt |
|---|---|
| Phương thức xác thực | Khuôn mặt, Thẻ cảm ứng, Password |
| Bộ nhớ | 500.000 lần chấm công |
| Nhận diện đồng thời | 5 khuôn mặt cùng 1 lúc |
| Khoảng cách nhận diện | 0.5 đến 3m |
| Camera | Camera hồng ngoại nhận diện hình thật |
| Khả năng nhận diện | Khuôn mặt động, đeo khẩu trang |
| Chống giả mạo | Không nhận khuôn mặt giả, hình chụp từ máy ảnh |
| Kết nối | Wifi, Tcp/Ip, wiegand, USB |
| Kiểm soát cửa | Tích hợp kiểm soát cửa ra vào Access control |
| Thời gian chấm công | < 0.2 giây |
| Quản lý dữ liệu | Lấy dữ liệu từ xa, tập trung về 1 điểm qua Cloud |
| Màn hình | Màn hình màu cảm ứng điện dung 4,3 inches |
| Vi xử lý | NPU + CPU 1.2G Dual-core, Rom 4G, Linux 3.10 |
| Ngôn ngữ | Anh – Việt, Ngôn ngữ khác |
| Nguồn | 12V, 1A |
| Trọng lượng | 0.35kg |
| Kích thước | 188x88x26mm |
| Công nghệ | Trí tuệ nhân tạo AI |
| Chống ngược sáng | Công nghệ WDR |
| Xuất xứ | Trung Quốc |
| Bảo hành | 1 năm |