Bizerba XRE-D 200/120 X射线检测系统

现货 原厂保修 12-24 个月
分类: Máy soi X-Ray thực phẩm · SKU:
询价
Giá tuỳ scope dự án — Liên hệ để được tư vấn và báo giá miễn phí trong 24h.
Bizerba XRE-D 200/120 X射线检测系统是一款产线末端检测设备,可检测金属与非金属异物、缺陷/损坏产品以及超重或欠重产品。处理速度高达400包/分钟,deep-draw packages为250包/分钟。
  • Phát hiện tạp chất kim loại và phi kim dựa trên sự khác biệt về mật độ
  • Phát hiện tạp chất như kim loại, thủy tinh, gốm, đá và cả xương thô
  • Phát hiện PVC, Teflon, cao su và nhựa gia cường sợi thủy tinh
  • Kiểm tra kỹ lưỡng ngay cả với sản phẩm đóng gói nhôm
  • Phát hiện sản phẩm thiếu, lỗi hoặc biến dạng cũng như sản phẩm thừa hoặc thiếu cân
  • Phát hiện khuyết tật sản phẩm như vết nứt hoặc túi khí trong ống và hộp thiếc
  • Hệ thống thay băng tải nhanh, cho phép thay băng trong vòng hai phút
  • Tốc độ xử lý tới 400 gói/phút, hoặc 250 gói/phút với deep-draw packages
  • Tùy chọn che (mask) các phần tử như kẹp nhôm khi kiểm tra bao bì kín
  • Tuân thủ các tiêu chuẩn ngành BRC, M&S, IFS và HACCP
全国配送 胡志明市 24 小时 · 外省 3-5 天
24/7 技术支持 Hotline + Zalo + Email
100% 正品 Authorized dealer
5 个办事处 HCM · HN · ĐN · NT · CT
询价 免费咨询 · 30 分钟内回复

Bizerba XRE-D 200/120 X射线检测系统是一款产线末端(end-of-line)检测设备,采用X射线技术检测受污染、损坏或有缺陷的产品与包装。设备可检测金属与非金属异物、缺失/缺陷/变形产品、超重或欠重产品。输送带宽度(CBW)230 mm,最大检测高度120 mm,最大检测宽度200 mm,最大负载5 kg。

Bizerba XRE-D 200/120 X射线检测系统 - 图1

突出功能

  • 基于密度差异检测金属与非金属异物
  • 检测金属、玻璃、陶瓷、石块甚至生骨等异物
  • 检测PVC、Teflon、橡胶和玻璃纤维增强塑料
  • 即使对铝箔包装产品也能彻底检测
  • 检测缺失、缺陷或变形产品以及超重或欠重产品
  • 检测管材和锡罐中的裂纹或气泡等产品缺陷
  • 快速更换输送带系统,可在两分钟内完成换带
  • 处理速度高达400包/分钟,deep-draw packages为250包/分钟
  • 在检测密封包装时可对铝夹等元素进行遮罩(mask)
  • 符合BRC、M&S、IFS和HACCP等行业标准
Bizerba XRE-D 200/120 X射线检测系统 - 图2

适用场景

  • 包装食品
  • 糖果糕点与冰淇淋产品
  • 乳制品
  • 原料、酱料与调味品
  • 膳食补充剂与烟草
  • 宠物食品
  • 零食
  • 预包装产品
Bizerba XRE-D 200/120 X射线检测系统 - 图3
Bizerba XRE-D 200/120 X射线检测系统 - 图4

请联系 0796 700 777 获取报价。

Chiều rộng băng tải (CBW) 230 mm
Chiều cao kiểm tra tối đa 120 mm
Chiều rộng kiểm tra tối đa 200 mm
Chiều cao băng tải 900 ± 50 mm
Chiều dài lắp đặt 800 mm / 1.200 mm w/o rejection device
Tải trọng tối đa 5 kg
Đặc điểm sản phẩm Đóng gói hoặc kết cấu rắn; không chất lỏng hở
Tốc độ xử lý Tới 400 gói/phút; 250 gói/phút với deep-draw packages
Tiêu chuẩn tuân thủ BRC, M&S, IFS, HACCP