FacePro1-P 人脸考勤机支持 6,000 张人脸、6,000 枚指纹、10,000 张卡、3,000 个掌纹 + 密码,存储 200,000 条考勤记录,连接 Tcp/Ip、Wifi、Wiegand output,5 inches 触摸屏,考勤时间低于 1 秒。
突出功能
- 多种识别方式:人脸识别、指纹、掌纹和感应卡
- 佩戴口罩人脸识别
- 通过 Tcp/Ip、Wifi 和 Wiegand output 连接
- CPU Dual Core,512MB SDRam,8GB ROM
- 考勤时间低于 1 秒
- 5 inches 触摸屏
- 通过 ADMS 远程采集数据,集中采集数据
- 集成门禁控制 Access control
- 读头保护:防刮擦、防假指纹
- 使用 125 Khz 感应卡
- 语言英语 – 越南语及其他语言
适用场景
- 人员考勤
- 门禁控制
- 企业、办公室
- 工厂、车间
联系 0796 700 777 获取报价。
| Số lượng khuôn mặt | 6.000 khuôn mặt |
|---|---|
| Số lượng vân tay | 6.000 vân tay |
| Số lượng thẻ | 10.000 thẻ |
| Số lượng lòng bàn tay | 3.000 lòng bàn tay + password |
| Bộ nhớ | 200.000 lần chấm công |
| Loại nhận diện | Nhận diện khuôn mặt |
| Nhận diện khuôn mặt khi đeo khẩu trang | Công nghệ nhận diện khuôn mặt khi đeo khẩu trang |
| Kết nối | Tcp/Ip, Wifi, Wiegand output |
| CPU | Dual Core CPU 512MB SDRam, 8GB ROM |
| Hệ điều hành | Linux OS |
| Thời gian chấm công | Dưới 1 giây |
| Màn hình | Màn hình cảm ứng 5 inches |
| Lấy dữ liệu từ xa | ADMS, lấy dữ liệu tập trung |
| Kiểm soát cửa ra vào | Tích hợp kiểm soát cửa ra vào Access control |
| Bảo vệ mắt đọc | Chống trầy xước, chống vân tay giả |
| Thẻ cảm ứng | Sử dụng thẻ cảm ứng 125 Khz |
| Ngôn ngữ | Anh – Việt, Ngôn ngữ khác |
| Nguồn | 12v, 3a. Adapter dài khoảng 1 mét |
| Kích thước | 92x220x22.5mm |