ZKTeco NFace 410A 人脸识别考勤机

现货 原厂保修 12-24 个月 ZKTECO
分类: Máy chấm công khuôn mặt · SKU:
询价
Giá tuỳ scope dự án — Liên hệ để được tư vấn và báo giá miễn phí trong 24h.
ZKTeco NFace 410A 人脸识别考勤机支持人脸、指纹、RFID卡和密码验证。可管理 4,000 张人脸、80,000 枚指纹、8,000 张卡,存储 200,000 条事件记录,配备 4.3 英寸 TFT Color Touch LED 显示屏、WDR Binocular 1MP 摄像头,运行 Linux 操作系统。
  • Hỗ trợ xác thực bằng khuôn mặt, vân tay, thẻ từ và mật khẩu
  • Quản lý đồng thời 4.000 khuôn mặt, 80.000 vân tay và 8.000 thẻ
  • Lưu trữ tới 200.000 bản ghi chấm công và kiểm soát truy cập
  • Camera WDR Binocular 1MP hỗ trợ nhận diện chính xác trong điều kiện ánh sáng phức tạp
  • Nhận diện khuôn mặt trong khoảng cách từ 0,3 đến 2 mét
  • Tốc độ xác thực nhanh với khuôn mặt dưới 0,35 giây và vân tay dưới 0,5 giây
  • Kết nối đa dạng qua TCP/IP, WiFi, RS485 và Wiegand In/Out
  • Hỗ trợ tích hợp với hệ thống kiểm soát cửa và các thiết bị ngoại vi
  • Hệ điều hành Linux hoạt động ổn định, bảo mật và bền bỉ
全国配送 胡志明市 24 小时 · 外省 3-5 天
24/7 技术支持 Hotline + Zalo + Email
100% 正品 Authorized dealer
5 个办事处 HCM · HN · ĐN · NT · CT
询价 免费咨询 · 30 分钟内回复

ZKTeco NFace 410A 人脸识别考勤机在同一平台上集成了人脸识别、指纹、RFID卡和密码验证。设备配备 4.3 英寸 TFT Color Touch LED 彩色触摸屏(272 × 480)、WDR Binocular Camera 1MP 摄像头、Linux 操作系统,存储容量为 4,000 张人脸(1:N)、80,000 枚指纹、8,000 张卡和 200,000 条交易事件。

ZKTeco NFace 410A 人脸识别考勤机 - 图片 1

突出功能

  • 支持人脸、指纹、RFID卡和密码验证。
  • 可同时管理 4,000 张人脸、80,000 枚指纹和 8,000 张卡。
  • 最多存储 200,000 条考勤和门禁记录。
  • WDR Binocular 1MP 摄像头支持在复杂光照条件下精准识别。
  • 人脸识别距离为 0.3 至 2 米。
  • 验证速度:人脸低于 0.35 秒,指纹低于 0.5 秒。
  • 通过 TCP/IP、WiFi、RS485 和 Wiegand In/Out 实现多样化连接。
  • 支持与门禁系统和外设集成。
  • Linux 操作系统运行稳定、安全且耐用。
ZKTeco NFace 410A 人脸识别考勤机 - 图片 2

适用场景

  • 办公室
  • 工厂
  • 学校
  • 楼宇
  • 工业园区
  • 度假村
ZKTeco NFace 410A 人脸识别考勤机 - 图片 3

请联系 0796 700 777 获取报价。

Model NFace 410A
Thương hiệu ZKTeco
Chức năng Chấm công và kiểm soát cửa bằng khuôn mặt, vân tay, thẻ và mật khẩu
Màn hình 4.3 inch TFT Color Touch LED (272 × 480)
Camera WDR Binocular Camera 1MP
Hệ điều hành Linux
Phương thức xác thực Khuôn mặt, vân tay, thẻ từ, mật khẩu
Dung lượng khuôn mặt 4.000 khuôn mặt (1:N)
Dung lượng vân tay 80.000 vân tay
Dung lượng thẻ 8.000 thẻ
Số lượng người dùng 8.000 người dùng
Bộ nhớ giao dịch 200.000 sự kiện
Độ dài mật khẩu Tối đa 8 ký tự
Tốc độ nhận diện khuôn mặt < 0,35 giây
Tốc độ nhận diện vân tay < 0,5 giây
Khoảng cách nhận diện khuôn mặt 0,3 m – 2 m
Giao tiếp TCP/IP, WiFi, Wiegand Input/Output, RS485 Input/Output
Nguồn cấp DC 12V – 3A
Kích thước 175 × 84,5 × 21,65 mm
Ứng dụng Văn phòng, nhà máy, trường học, tòa nhà, khu công nghiệp, khu nghỉ dưỡng