Cổng an ninh RFID-EM MatriXcope MTC-RFID6001EM là hệ thống có khả năng phát hiện đồng thời tem hybrid (tem EM và tem RFID tần số cao). Anten sử dụng thiết kế acrylic rỗng nhập khẩu, độ truyền sáng tốt và khả năng chống mài mòn cao, hỗ trợ đọc tem đa chiều, đảm bảo tỷ lệ phát hiện của hệ thống ở mức cao.
Mạch điều khiển sử dụng CPU controller tự phát triển của công ty, có thể triệt nhiễu tín hiệu nhanh hơn, trích xuất chính xác tín hiệu báo động cần thiết từ tín hiệu, nâng cao khả năng chống nhiễu và tỷ lệ báo động của thiết bị. Hệ thống tích hợp bộ đếm lưu lượng người và có thể liên kết với camera và turnstile qua các cổng kết nối.
Tính năng nổi bật
- Có khả năng nhận dạng và báo động đồng thời cho tem từ EM và chip RFID.
- Phương thức báo động: báo động âm thanh và ánh sáng.
- Tương thích với cả tem từ EM trong nước và quốc tế và chip RFID tần số cao.
- Hệ thống có thể dùng với chế độ báo động AFI hoặc chế độ báo động EAS.
- Cho phép nhận dạng không tiếp xúc và nhanh chóng các tem RFID gắn trên tài liệu luân chuyển.
- Có thể thực hiện quét an ninh tem RFID trong tài liệu luân chuyển (như ấn phẩm in, ấn phẩm nghe nhìn, CD và DVD) trong thư viện, không làm hỏng vật liệu từ tính gắn trên tài liệu luân chuyển và không bị nhiễu bởi tem từ trong tài liệu luân chuyển.
- Hệ thống thiết bị có hiệu năng phát hiện cao, hỗ trợ giám sát 3D, không báo động giả và không bỏ sót báo động.
- Tùy chọn chức năng thống kê bộ đếm.
- Tùy chọn chức năng báo động đa kênh.
- Tùy chọn liên kết với hệ thống kiểm soát ra vào để điều khiển đóng/mở cửa.
- Tùy chọn liên kết với hệ thống giám sát để thực hiện chức năng chụp ảnh báo động.
- Có thể thực hiện thống kê lưu lượng người, số lần báo động và upload & phân tích dữ liệu tên, cùng các chức năng quản lý và điều khiển thiết bị từ xa thông qua API.
Phù hợp sử dụng
- Thư viện thông minh
- Kho lưu trữ
- Quản lý tài sản
Liên hệ 0796 700 777 để được báo giá.
| Tần số hoạt động | 13.56MHz±7KHz, 1.04KHz |
|---|---|
| Giao thức tuân thủ | ISO/IEC15693, ISO18000-3 |
| Khoảng cách đọc | Maximum 90cm (related to tag and antenna size) |
| Giao tiếp | RS232/Network |
| Số lượng hồng ngoại | 2 pairs |
| Trở kháng đầu ra | 50Ω, 8Ω |
| Vùng chồng tem | Max: 25% (for adjacent tags) ① |
| Số lượng cascade | Max: 5 sets (11 units) ② |
| Công suất định mức | <15W, 35W |
| Nhiệt độ hoạt động | -10℃~55℃ |
| Nhiệt độ lưu trữ | -20℃~70℃ |
| Độ ẩm | 20%~90% RH |
| Kích thước anten | Length * Width * Thickness (mm) 1690*720*25 |
| Trọng lượng | Type A: 38Kg, Type B: 39Kg |
| Màu | Transparent |
| Vật liệu vỏ | Acrylic |