Máy dò kim loại qua cửa MatriXcope MTC-MD45 là thiết bị an ninh dùng ngoài trời, phát hiện vật thể kim loại, vũ khí, chất nổ, ma túy, tiền và vàng. Thiết bị dùng công nghệ xung kỹ thuật số (digital pulse technology), tối đa 33/45 vùng định vị, màn hình LCD 7 inch, chống thời tiết IP66, tốc độ phát hiện tối đa 100 người/phút.

Tính năng nổi bật
- Power on self test (POST) và chẩn đoán theo từng thành phần
- Thiết kế module cho việc vận chuyển và bảo trì nhanh, dễ dàng
- Hiệu suất ổn định, tùy chọn 33/45 vùng định vị
- Điều chỉnh độ nhạy theo từng vùng
- Phát hiện vật thể bay
- Nguồn DC điện áp thấp an toàn
- Tự vào chế độ tiết kiệm điện và tự động thức
- DSP — công nghệ xử lý số tích hợp cao mang lại hiệu suất ổn định, tránh báo động giả
- Khôi phục thông số ban đầu bằng một nút
- Bảo vệ truy cập bằng mật khẩu và khóa phần cứng
- Chống thời tiết IP66
- Pin dự phòng tích hợp và bộ sạc
- Hai thanh đèn LED hiển thị vị trí mối đe dọa trên cơ thể người
- Phát hiện vật thể đe dọa gồm kim loại từ tính, phi từ tính và hợp kim hỗn hợp với độ nhạy cao để tìm mối đe dọa nhỏ
- Chiều cao phát hiện siêu thấp để tìm mối đe dọa nhỏ

Phù hợp sử dụng
- Sân bay
- Cửa khẩu biên giới
- Cơ sở chính phủ
- Đại sứ quán
- Môi trường an ninh cao

Liên hệ 0796 700 777 để được báo giá.
| Công nghệ xung kỹ thuật số | Digital signal processing and filtering system with excellent ability to resist electromagnetic interference |
|---|---|
| Công nghệ từ trường cường độ thấp | Compliant with international safety standard, and harmless to pacemakers, pregnant women, floppy disks, films, videos, etc. |
| Điều khiển vận hành | Operates with a remote controller and 5 buttons at the screen for all functions Screen 7 inch LCD |
| Phát hiện | Maximum 33/45 localization zones to identify multiple target locations, 11 from head to toe, 3 from left to right |
| Chiều cao phát hiện tối thiểu | 10mm |
| Cảnh báo | – Sound and light, 2 LED light bars on both of the front door frame sides – 16 sounds and 20 volume levels for selection – Sound length 0-9 seconds for selection – LED alarm time 0-9 seconds for selection |
| Bộ đếm | Intelligent traffic and alarm counters that calculate traffic flow, in and out, and the alarm result. |
| Hiệu chuẩn | No need periodic calibration |
| Tốc độ phát hiện | Maximum 100 person/minute, adjustable |
| Giới hạn độ nhạy | Can detect a one-cent coin, or a clip |
| Cài đặt độ nhạy | 0-300 adjustable by each zone, according to the size and density of metal objects to be detected 30 application sites pre-set for selection |
| Tần số tín hiệu điều chỉnh | 100 working frequency/channel options |
| Khoảng cách tối thiểu giữa hai WTMD | 0.5m at high sensitivity |
| Chống can thiệp | Operation program is protected by password |
| Vật liệu cổng | Special material board, fire-proof, corrosion proof, moisture-proof, anticollision, and no deformation. |
| Chống thời tiết | IP66, supporting outdoor work |
| Bản ghi hành khách và cảnh báo | 100,000 records for passengers in and out and alarm |
| Tùy chọn | Battery or UPS, Integrated with camera, turnstile, network with PC by USB or WIFI, etc |
| Nguồn cấp | AC100V~240V 50/60Hz |
| Adapter nguồn | Output: 15Vdc, 5A Dimensions (L x W x H): 115x50x30 mm Cable length: 2.5m Weight: 0.3KG |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 15W |
| Nhiệt độ/Độ ẩm hoạt động | -200C ~ 600C / 0% ~ 95% (non- condensing) |
| Trọng lượng máy (kgs) | 63 |
| Khung ngoài | 2210mm (h) * 880mm (w) * 680mm (d) |
| Khung trong | 2010mm (h) * 760mm (w) * 600mm (d) |
| Trọng lượng đóng thùng (kgs) | 68 |
| Kích thước đóng thùng | #1: 232*73*26cm |
| Tiêu chuẩn quốc tế | * ISO19001; ISO14001; ISO45001 * CE EMC, LVD, RoHS * FCC |