SenseFP M2는 근태 관리 솔루션을 단순화하고 출입 통제 기능을 지원하는 근태 단말기입니다. 중소기업(SMEs)을 대상으로 합니다. SenseFP M2는 지문 인증 및 RFID 카드와 같은 다양한 인증 옵션을 제공합니다. 이 기기는 TCP/IP 및 Wi-Fi 통신을 갖추어 유선 및 무선 네트워크 환경에서 네트워크 통합과 데이터 전송을 지원합니다. SenseFP M2는 2.000mAh 백업 배터리 옵션을 제공하여 정전 시 최소 4시간 동안 연속 작동을 유지합니다.

주요 기능
- ZK 광학 지문 인증 기술
- 다양한 인증 방식 지원: 지문 / RFID 카드 / 비밀번호
- RFID 모듈 활용성: ID 카드 주파수 125 kHz / IC 카드 주파수 13,56 MHz
- 백업 배터리(옵션): 완충 시 최소 4시간 작동 제공, 완충 시간 약 5시간
- 온라인 펌웨어 업그레이드 지원
- BEST 프로토콜: 클라우드 소프트웨어 또는 ZKBio Zlink 모바일 앱과 연동하여 SenseFP M2 기기의 데이터 모니터링
- PUSH 프로토콜: ZKBio Time 시스템과 같이 PC 소프트웨어와 연동하여 모니터링

적합한 사용 환경
- SMEs 기업 근태 관리
- 출입 통제
- 인사 관리
- 사무실 벽면 설치

견적을 원하시면 0796 700 777로 연락주세요.
| Mã sản phẩm | SenseFP M2 |
|---|---|
| Màn hình | 2.8″@TFT Color LCD Screen (320*240) |
| Camera | N/A |
| Hệ điều hành | Linux |
| CPU | Dual Core@1GHz |
| RAM | 512MB |
| ROM | 8GB |
| Loa | 8ohm @1W |
| Bàn phím vật lý | 16 phím |
| Cảm biến vân tay | Cảm biến quang ZK |
| Màu vỏ | Đen và Trắng |
| Phương thức xác thực | Vân tay / Thẻ / Mật khẩu (Bàn phím vật lý) |
| Dung lượng mẫu vân tay | 3,000 (1:N) (Tiêu chuẩn) |
| Dung lượng mẫu khuôn mặt | N/A |
| Dung lượng thẻ | 3,000 (1:N) (Tiêu chuẩn) |
| Dung lượng người dùng | 3,000 (1:N) (Tiêu chuẩn) |
| Dung lượng giao dịch | 150,000 (1:N) |
| Độ dài mật khẩu người dùng tối đa | 8 ký tự |
| Tốc độ nhận dạng sinh trắc học | <1s (Dấu vân tay) |
| Khoảng cách nhận dạng sinh trắc học không chạm | N/A |
| Tỷ lệ chấp nhận sai (FAR) % | FAR ≤ 0.0001% ( Vân tay ) |
| Tỷ lệ từ chối sai (FRR) % | FRR ≤ 0.1% (Vân tay) |
| Thuật toán sinh trắc học | ZKFingerprint V13.0 (Tiêu chuẩn) / V10.0 (Tùy chọn) |
| Loại thẻ | ID Card@125 kHz (Tiêu chuẩn) IC [email protected] MHz (Tùy chọn) |
| Giao tiếp | TCP/IP*1 Wi-Fi (IEEE802.11b/g/n/ax) @ 2,4 GHz (Tùy chọn) USB: Loại A (Chỉ ổ USB)*1 Khóa điện*1, Cảm biến cửa*1, Nút thoát*1 |
| Chức năng tiêu chuẩn | ADMS, DST, Chụp ảnh, Chụp ảnh sự kiện, ID người dùng lên đến 14 chữ số, Truy vấn bản ghi, Chuông báo theo lịch, Báo động tháo gỡ giã mạo, Chuyển đổi trạng thái tự động, Nhiều phương thức xác thực, Truy cập phụ trợ HTTPs / SSH, Bàn phím T9 (Đầu vào) |
| Chức năng tùy chọn | Thẻ IC, Wi-Fi, Pin dự phòng |
| Nguồn cấp | DC 12V 3A |
| Độn ẩm hoạt động | 10% to 90% RH (Không ngưng tụ) |
| Nhiệt độ hoạt động | -5°C to 45°C |
| Kích thước | 154 mm*138 mm*34 mm (L*W*H) |
| Tổng trọng lượng | 0.99 kg |
| Trọng lượng tịnh | 0.40 kg |
| Phần mềm hỗ trợ | Ứng dụng di động: ZKBio Zlink Phần mềm dựa trên đám mây: ZKBio Zlink Phần mềm tại chỗ: ZKBio Time |
| Lắp đặt | Gắn tường (Tương thích với hộp âm tường chuẩn châu Á / hộp đơn chuẩn Mỹ) |
| Chứng nhận | ISO14001, ISO9001,CE, FCC, RoHS |