Máy dò kim loại thực phẩm CEIA THS/MBB băng tải module

CÒN HÀNG BẢO HÀNH CHÍNH HÃNG 12-24 THÁNG CEIA
Danh mục: Máy soi tạp chất F&B & Industrial · SKU: Máy dò kim loại thực phẩm CEIA THS/MBB băng tải module
Liên hệ báo giá
Liên hệ để được tư vấn cấu hình và báo giá theo dự án.
Máy dò kim loại công nghiệp CEIA THS/MBB dạng băng tải module, công nghệ đa phổ Multi-spectrum, cấu trúc inox AISI 316L, tích hợp hệ thống loại bỏ, đáp ứng tiêu chuẩn HACCP.
  • Công nghệ đa phổ Multi-spectrum: công nghệ dò kim loại độc đáo tối ưu độ nhạy với mọi tạp chất kim loại và giảm thiểu hiệu ứng sản phẩm trong phạm vi rộng.
  • Hệ thống tự động học AUTO-LEARN: cung cấp độ nhạy tối đa đồng thời cho tất cả kim loại từ một lần học duy nhất.
  • Chức năng Autotest nâng cao.
  • Tự động học và theo dõi hiệu ứng sản phẩm.
  • Băng tải tích hợp với đầu dò kim loại và hệ thống loại bỏ.
  • Tuân thủ đầy đủ tiêu chuẩn HACCP.
  • Phát hiện và loại bỏ tạp chất kim loại từ tính, phi từ tính và thép không gỉ.
  • Tốc độ băng tải điều chỉnh kỹ thuật số.
  • Cấu trúc và linh kiện bằng thép không gỉ AISI 316L và nhựa tương thích thực phẩm (EU, FDA).
  • Nhiều hệ thống loại bỏ: dừng băng tải, thổi khí, cánh tay đẩy, cánh tay đẩy trên cao.
  • Tính linh hoạt tối đa: tất cả linh kiện có thể đảo ngược.
  • Băng tải có thể tháo rời mà không cần dụng cụ.
  • Hỗ trợ đầu đọc mã vạch để tự động chọn chương trình sản phẩm theo thời gian thực.
  • Quản lý từ xa qua Ethernet/Wi-Fi.
  • Lưu trữ tối đa 500 bộ nhớ dữ liệu sản phẩm.
  • Quản lý dữ liệu, chữ ký điện tử tuân thủ CFR 21, Part 11.
  • Hệ thống tự chẩn đoán liên tục giám sát hiệu quả hoạt động của đầu dò kim loại.
Giao hàng toàn quốc HCM 24h · Tỉnh 3-5 ngày
Hỗ trợ kỹ thuật 24/7 Hotline + Zalo + Email
Chính hãng 100% Authorized dealer
5 văn phòng HCM · HN · ĐN · NT · CT
Liên hệ báo giá Tư vấn miễn phí · Phản hồi trong 30 phút

CEIA THS/MBB là máy dò kim loại công nghiệp dạng băng tải module, sử dụng công nghệ đa phổ Multi-spectrum độc quyền, tối ưu độ nhạy với mọi tạp chất kim loại và giảm thiểu ảnh hưởng của sản phẩm. Cấu trúc và linh kiện bằng thép không gỉ AISI 316L và nhựa tương thích thực phẩm (đạt EU, FDA). Hệ thống băng tải tích hợp với đầu dò kim loại và hệ thống loại bỏ. Hỗ trợ nhiều loại băng tải: Intralox flush grid, Intralox flat top. Các hệ thống loại bỏ có sẵn: dừng băng tải, thổi khí, cánh tay đẩy, cánh tay đẩy trên cao. Chức năng Autotest nâng cao. Tự động học và theo dõi hiệu ứng sản phẩm. Tuân thủ đầy đủ tiêu chuẩn HACCP. Phát hiện và loại bỏ tạp chất kim loại từ tính, phi từ tính và thép không gỉ. Tốc độ băng tải điều chỉnh kỹ thuật số. Tất cả linh kiện có thể đảo ngược để tối đa linh hoạt.

Hệ thống loại bỏ có sẵn belt stop; air blast; pusher arm; overhead pusher
Các loại băng tải Intralox flush grid; Intralox flat top
Nhiều hệ thống loại bỏ belt stop, air blast, pusher arm and retractable
Tính linh hoạt tối đa all components are reversible
Âm thanh Via external buzzer and internal buzzer
Đèn báo trên bộ điều khiển RED: Alarm or Fault / GREEN: Power on
ĐÈN ĐỎ Alarm or Fault
ĐÈN XANH Power on
ĐÈN HỔ PHÁCH Alarm (optional)
ĐÈN XANH DƯƠNG Test request (optional)
Lập trình tại chỗ built-in keyboard and high-contrast display
Lập trình từ xa through computer connected via BT wireless communication, RS232, Ethernet or WiFi and managed with CEIA MD-Scope software, THS Production Plus software or any other terminal emulation program or through Web Server (with optional IXC card)
Đầu dò THS/21E IP65
Đầu dò THS/21 - THS/MS21 IP66 – IP69K
THS/FBB, THS/MBB, THS/MBR IP65
THS/RB-800 Control System certified: Type 4X-12 (UL 50) available \ Conveyor System: IP54 (IEC 529) - IP69K available on request
Mức ồn theo Chỉ thị 2006/42/EC <70 dB(A); <130 dB(C)
Điện áp (Control Power Box) 115 V: 100-120 VAC / 230 V: 200-240 VAC
Tần số và pha 50/60 Hz - single phase
Dòng tải đầy (FLA) 115 V: 11.2 A (15.6 A for THS/MN21) \ 230 V: 11.4 A (15.8 A for THS/MN21)
Điện áp danh định (Motor) 230 V triphase
Công suất tối đa (Motor) 115 V: 0.37 kW (0.5 hp) \ 230 V: 0.75 kW (1 hp)
Áp suất khí nén 600-1000 kPa
Lưu lượng khí nén 50 litres/min (piston ejector) \ 600 litres /min (air blow ejector, optional)
Nhiệt độ vận hành -10 to +55 °C
Nhiệt độ bảo quản -40 to +70 °C
Độ ẩm tương đối (vận hành – bảo quản) 5 to 90 %, non-condensing