Máy soi X-ray hành lý MatriXcope MTC-XR53L là máy quét X-ray hiệu suất cao của MatriXcope, thương hiệu giải pháp an ninh từ Hoa Kỳ. Thiết bị có tunnel size 503(L)*295.5(W)mm, conveyor speed 0.4m/s, conveyor max load 100kgs, steel penetration 9mm guaranteed, anode voltage 80KV, công suất tối đa 500W.

Tính năng nổi bật
- Enhanced Imaging Technology: cung cấp hình ảnh X-ray độ phân giải cao, cho phép nhận diện chính xác các mối đe dọa bị che giấu.
- Multi Energy X-ray: phân biệt hiệu quả giữa vật liệu hữu cơ và vô cơ, hỗ trợ nhận diện chất nổ, vũ khí, ma túy và hàng cấm.
- Compact and Efficient Design: thiết kế nhỏ gọn, phù hợp lắp đặt ở nơi hạn chế không gian.
- Operator Friendly Interface: giao diện thân thiện, rút ngắn thời gian đào tạo người vận hành mới.
- Durable and Reliable: kết cấu bền bỉ cho môi trường lưu lượng cao, yêu cầu bảo trì tối thiểu.
- Safety and Compliance: đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế về an toàn bức xạ và chất lượng hình ảnh.
- Optional Enhancements: tùy chọn phần mềm phát hiện mối đe dọa tự động, tùy chọn hình ảnh nâng cao và khả năng giám sát từ xa.

Phù hợp sử dụng
- Sân bay
- Nhà ga
- Cơ quan chính phủ
- Cơ sở doanh nghiệp

Liên hệ 0796 700 777 để được báo giá.
| Trọng lượng máy (kgs) | 260 |
|---|---|
| Kích thước máy (mm) | 503(L)*295.5(W) |
| Trọng lượng cả bì (kgs) | 350 |
| Kích thước đóng gói | 179*87*137cm |
| Kích thước tunnel (mm) | 503(L)*295.5(W) |
| Tốc độ băng tải (m/s) | 0.4 |
| Chiều cao băng tải (mm) | 663.5 |
| Tải trọng tối đa băng tải (kgs) | 100 |
| Liều X-ray mỗi lần kiểm tra | ≤3.5μGy |
| Rò rỉ X-ray | <1μGy/h tại mọi điểm cách bề mặt ngoài 5 centimeters |
| Độ xuyên thép | 9 mm guaranteed |
| Độ phân giải dây | Dia 0.0787mm copper wire (AWG40) guaranteed |
| Độ phân giải xuyên thấu | Dia 0.202mm copper wire (AWG32) guaranteed |
| Độ phân giải không gian | Horizontal:dia 1.0mm, Vertical: dia 1.0mm |
| Công suất tiêu thụ | max. 500W |
| Độ ồn | <60 dB |
| An toàn phim | Guarantee ASA/ISO1600 Film |
| Cảm biến X-ray | L-Shaped Photodiode Array, 12bit deep |
| Xử lý hình ảnh | 24bit real time processing, 4colors analysis, Images displayed marked date and ID No., Count the number of bags |
| Hiển thị hình ảnh | High resolution of 1024 * 1280 pixel; Image Grey Level: 4096 |
| Tăng cường hình ảnh | 1-32times enlargement continuity, Color/BW, negative, high/low penetration enhancement, brightening, darkening, gray level scan, super enhancement, elimination of organics/inorganics, local enhancement, pseudo color processing, edge enhancement, etc. |
| Phát hiện chất nổ & ma túy | Suspicious organics highlight(atomic number Zeff=7,8,9) |
| Cảnh báo nghi ngờ | Alarm and box line the suspicious objects including hard to penetrate material, explosives and drugs |
| Threat Image Projection (TIP) | Inserting fictional, but realistic images of threat items into baggage during screening operation, for maintenance of vigilance, as well as training and assessment of image identification capability |
| Điện áp anode | 80 KV |
| Hướng tia | Upward |
| Làm mát / Chu kỳ hoạt động | Sealed oil cooling /100% |
| Nhiệt độ/Độ ẩm vận hành | 5℃-40℃ / 0%-90%(non-condensing) |
| Nhiệt độ/Độ ẩm bảo quản | -20℃to 60℃ / 10%-90%(non- condensing) |
| Nguồn vận hành | 220VAC(±10%) 50±3Hz (Optional: 100VAC,110VAC,120VAC,200VAC) |
| UPS | Options: 15mins, 30mins, 60mins etc |
| Màn hình | High Resolution Color, 21.5 inch |
| RAM | 1GB |
| Bàn phím | Special designed |
| Hệ thống | Embedded Linux operating system, multi core ARM, stable and reliable |
| Con lăn điện | Single-phase |
| Tiêu chuẩn quốc tế | * ISO19001 ; ISO14001 ; ISO45001 ; * CE RoHS * FDA FCC |
| Danh mục | X-RAY SCANNER |