FaceDeep 5 IRT là thiết bị đầu cuối nhận dạng khuôn mặt và đo thân nhiệt ứng dụng AI, trang bị CPU Dual Core Linux 1GHz và thuật toán deep learning BioNANO®. Thiết bị kết hợp công nghệ multispectral imaging qua camera hồng ngoại và camera ánh sáng khả thị để đảm bảo chức năng live face detection. Dung lượng 50,000 người dùng, 50,000 thẻ, 100,000 log; màn hình 5" IPS LED cảm ứng; cấp bảo vệ IP65.

Tính năng nổi bật
- AI Deep Learning Engine với thuật toán BioNano® Deep Learning, CPU Dual Core Linux 1GHz
- Dung lượng tối đa 50,000 người dùng, 50,000 thẻ, 100,000 log
- Dual Camera for Live Face Detection: camera hồng ngoại và camera ánh sáng khả thị kết hợp thuật toán deep learning để nhận dạng chính xác và phát hiện khuôn mặt giả qua ảnh hoặc hình ảnh
- Thông số camera: 0.01Lux, 120DB, 1080P
- AI Deep Learning phát hiện người dùng có đeo khẩu trang hay không
- Đo thân nhiệt bằng công nghệ thermographic (32x32 pixels), tốc độ 0.2S, góc linh hoạt, dải nhận dạng rộng
- Module đo thân nhiệt hồng ngoại: dải nhiệt độ -10~50°C (14~122°F), khoảng cách phát hiện 30~100cm, độ chính xác ±0.3°C (0.54°F)
- Màn hình 5" IPS LED cảm ứng, góc nhìn rộng 178°, độ phân giải HD
- Hỗ trợ thẻ RFID hai tần số: 125KHz EM & 13.56MHz Mifare, DESFire
- Module chống giả mạo (anti-tamper), thiết kế chống tĩnh điện, vỏ hợp kim kẽm (Zinc Alloy)
- Nhiều tùy chọn lắp đặt: Desktop Mount, Turnstile Mount, Station Mount, Corner Mount, Hang on Ceiling, Surface Wall Mount
- Thiết kế siêu mỏng dưới 1CM
- Smart LED Fill Light dựa trên phát hiện chuyển động và tự điều chỉnh theo môi trường ánh sáng
- Giao tiếp linh hoạt qua Wi-Fi hoặc LAN; quản lý qua Web-server và phần mềm PC

Phù hợp sử dụng
- Kiểm soát ra vào
- Chấm công
- Sàng lọc thân nhiệt tại lối vào
- Văn phòng, trường học, bệnh viện
- Sân bay, nhà ga


Liên hệ 0796 700 777 để được báo giá.
| Model | FaceDeep 5 IRT |
|---|---|
| Max.User | 50,000 |
| Max.Card | 50,000 |
| Max.Log | 100,000 |
| Communication | TCP/IP, RS232, Wi-Fi |
| I/O | Relay Output, Wiegand Output, Door Sensor, Switch |
| Identification | Face, Password, RFID Card |
| Identification Speed | <300ms |
| Protection | IP65 |
| Embedded Webserver | Support |
| Multi-languages Support | Support |
| Software | CrossChex |
| CPU | Dual Core Linux Based 1Ghz CPU with Enhanced AI Computing Power |
| Cameras | Infrared Light Camera*1, Visible Light Camera*1 |
| Dimensions (W x H x D) | 88*236*16 mm (3.465*9.29*0.629 inch) |
| Infrared Thermal Temperature Module | Temperature Range: -10~50 °C (14~122 °F); Detection Distance: 30~100 Cm; Accuracy: ±0.3 °C (0.54 °F) |
| LCD | 5" IPS LED Touch Screen |
| Camera Angle Range for Verification | 74.38°(Visual), 67.57°(Infrared) |
| Identification Distance | < 2m (78.7 inch) |
| RFID Card | Supported with duel frequency RFID cards, 125KHz EM & 13.56MHz Mifare, DESFire |
| Humidity | 20% to 90% |
| Operating Temperature | -30 °C (-22 °F)- 60 °C (140 °F) |
| Operating Voltage | DC12V 3A |