Camera IP Uniview IPC3614SB-ADF28KM-I0 4MP LightHunter Turret

IN STOCK OFFICIAL WARRANTY 12-24 MONTHS
Category: Camera giám sát · SKU:
Request a quote
Giá tuỳ scope dự án — Liên hệ để được tư vấn và báo giá miễn phí trong 24h.
Camera IP Uniview IPC3614SB-ADF28KM-I0 dòng PRIMEI Series, cảm biến 1/3.0" CMOS 4 MP, ống kính fixed 2.8 mm F1.6, nén Ultra 265/H.265/H.264/MJPEG, hồng ngoại Smart IR tới 30 m, WDR 120 dB, khe MicroSD tối đa 512 GB, chuẩn IP67, nguồn DC 12 V hoặc PoE.
  • Hình ảnh chất lượng cao 4 MP, cảm biến 1/3.0" CMOS
  • 4 MP (2688 × 1520)@30/25 fps; 4 MP (2560 × 1440)@30/25 fps; 3 MP (2304 × 1296)@30/25 fps; 1080P (1920 × 1080)@30/25 fps
  • Nén Ultra 265, H.265, H.264, MJPEG
  • Bảo vệ vành đai thông minh gồm cross line, intrusion, enter area, leave area detection
  • Hệ thống phòng chống xâm nhập thông minh dựa trên phân loại mục tiêu giúp giảm đáng kể báo động giả do lá, chim và đèn, tập trung chính xác vào người, xe cơ giới và xe không cơ giới
  • Đếm lưu lượng người thông minh và giám sát mật độ đám đông
  • Công nghệ LightHunter đảm bảo chất lượng hình ảnh cao trong môi trường thiếu sáng
  • Công nghệ WDR true 120 dB cho hình ảnh rõ nét trong điều kiện ánh sáng mạnh
  • Hỗ trợ chế độ hành lang 9:16
  • Mic tích hợp
  • Smart IR, khoảng cách hồng ngoại tới 30 m (98.4 ft)
  • MicroSD, tối đa 512 GB
  • Chuẩn bảo vệ IP67
Nationwide delivery HCMC 24h · Provinces 3-5 days
24/7 technical support Hotline + Zalo + Email
100% genuine Authorized dealer
5 offices HCM · HN · ĐN · NT · CT
Request a quote Free consultation · Reply within 30 minutes

Camera IP Uniview IPC3614SB-ADF28KM-I0 là camera turret cố định hồng ngoại 4 MP thuộc dòng PRIMEI Series, cảm biến 1/3.0" CMOS, ống kính fixed 2.8 mm F1.6, nén Ultra 265/H.265/H.264/MJPEG, Smart IR tới 30 m, WDR 120 dB, khe MicroSD tối đa 512 GB, chuẩn bảo vệ IP67.

Camera IP Uniview IPC3614SB-ADF28KM-I0 4MP LightHunter Turret - ảnh 1

Tính năng nổi bật

  • Hình ảnh chất lượng cao 4 MP, cảm biến 1/3.0" CMOS
  • 4 MP (2688 × 1520)@30/25 fps; 4 MP (2560 × 1440)@30/25 fps; 3 MP (2304 × 1296)@30/25 fps; 1080P (1920 × 1080)@30/25 fps
  • Nén Ultra 265, H.265, H.264, MJPEG
  • Bảo vệ vành đai thông minh gồm cross line, intrusion, enter area, leave area detection
  • Hệ thống phòng chống xâm nhập thông minh dựa trên phân loại mục tiêu giúp giảm đáng kể báo động giả do lá, chim và đèn, tập trung chính xác vào người, xe cơ giới và xe không cơ giới
  • Đếm lưu lượng người thông minh và giám sát mật độ đám đông
  • Công nghệ LightHunter đảm bảo chất lượng hình ảnh cao trong môi trường thiếu sáng
  • Công nghệ WDR true 120 dB cho hình ảnh rõ nét trong điều kiện ánh sáng mạnh
  • Hỗ trợ chế độ hành lang 9:16
  • Mic tích hợp
  • Smart IR, khoảng cách hồng ngoại tới 30 m (98.4 ft)
  • MicroSD, tối đa 512 GB
  • Chuẩn bảo vệ IP67
Camera IP Uniview IPC3614SB-ADF28KM-I0 4MP LightHunter Turret - ảnh 2

Phù hợp sử dụng

  • Giám sát ngoài trời
  • Khu vực thiếu sáng
  • Hành lang, lối vào
  • Bãi xe, khu vực kiểm soát ra vào
  • Đếm người, giám sát mật độ đám đông
Camera IP Uniview IPC3614SB-ADF28KM-I0 4MP LightHunter Turret - ảnh 3
Camera IP Uniview IPC3614SB-ADF28KM-I0 4MP LightHunter Turret - ảnh 4

Liên hệ 0796 700 777 để được báo giá.

Độ phân giải tối đa 4 MP
Cảm biến 1/3.0" CMOS
Độ sáng tối thiểu Color: 0.002 Lux (F1.6, AGC ON), 0 Lux with light
Ngày/Đêm IR-cut filter with auto switch (ICR)
Tốc độ màn trập Auto/Manual, 1 ~ 1/100000s
Góc điều chỉnh Pan: 0° to 360°, Tilt: 0° to 80°, Rotate: 0° to 360°
S/N >52 dB
WDR 120 dB
Tiêu cự 2.8 mm
Loại Iris Fixed
Iris F1.6
Trường nhìn ngang (H) 101.1°
Trường nhìn dọc (V) 55.3°
Trường nhìn chéo (D) 111.1°
Loại ống kính Fixed
DORI Distance (Lens) 2.8 mm
DORI Distance (Detect) 63.0 m (206.7 ft.)
DORI Distance (Observe) 25.2 m (82.7 ft.)
DORI Distance (Recognize) 12.6 m (41.3 ft.)
DORI Distance (Identify) 6.3 m (20.7 ft.)
Đèn bổ trợ IR
Khoảng cách chiếu sáng (IR) 30 m (98.4 ft)
Bước sóng 850 nm
Điều khiển bật/tắt đèn Auto/Manual
Nén video Ultra 265, H.265, H.264, MJPEG
H.264 Code Profile Baseline profile, Main profile, High profile
Frame Rate Main Stream: 4 MP (2688 × 1520), max. 30 fps; 4 MP (2560 × 1440), max. 30 fps; 3 MP (2304 × 1296), max. 30 fps; 1080P (1920 × 1080), max. 30 fps; Sub Stream: 720P (1280 × 720), max. 30 fps; D1 (720 × 576), max. 30 fps; 640 × 360, max. 30 fps; Third Stream: D1 (720 × 576), max. 30 fps; 640 × 360, max. 30 fps; 2CIF (704 × 288), max. 30 fps; CIF (352 × 288), max. 30 fps
Video Bit Rate 128 Kbps to 16 Mbps
U-code Support
OSD Up to 8 OSDs
Privacy Mask Up to 4 areas
ROI Support
Video Stream Triple streams
White Balance Auto, Outdoor, Fine tune, Sodium lamp, Locked, Auto2
Smart IR Support
Digital Noise Reduction 2D/3D DNR
Flip Normal, Flip vertical, Flip horizontal, 180°, 90° Clockwise, 90° Anti-clockwise
Dewarping N/A
HLC Support
BLC Support
Defog Digital defog
Image Stabilization N/A
Low Illumination Characteristics LightHunter
Smart Intrusion Prevention Cross line detection, intrusion detection, enter area detection, leave area detection (support false alarm filtering and the classification of human, non-motor vehicle and vehicle)
Statistical Analysis N/A
People Counting Support people flow counting and crowd density detection
Basic Detection Motion detection, Ultra motion detection, Tampering alarm, Audio detection
General Function Watermark, IP address filtering, Access policy, ARP protection, RTSP authentication, User authentication, HTTP authentication
Audio Compression G.711U, G.711A, AAC-LC
Audio Bitrate G.711U/G.711A: 64 kbps, AAC-LC: 128 kbps
Two-way Audio N/A
Suppression Support
Sampling Rate G.711U/G.711A: 8 kHz, AAC-LC: 8 kHz, 16 kHz, 48 kHz
Edge Storage MicroSD, up to 512 GB
Network Storage ANR, NAS (NFS)
Protocols IPv4, IPv6, IGMP, ICMP, ARP, TCP, UDP, DHCP, RTP, RTSP, RTCP, RTMP, DNS, DDNS, NTP, FTP, UPnP, HTTP, HTTPS, SMTP, SSL/TLS, 802.1x, SNMP, PPPoE
Compatible Integration ONVIF (Profile S, Profile G, Profile T, Profile M), API, SDK
User/Host Up to 32 users. 3 user levels: administrator, common user and operator
Security Password Protection, Strong Password, HTTPS Encryption, Export Operation Logs, Basic and Digest Authentication for RTSP, Digest Authentication for HTTP, TLS 1.2, WSSE and Digest Authentication for ONVIF
Client EZStation, APP
Web Browser Plug-in required live view: IE 10+, Chrome 45+, Firefox 52+, Edge 79+, Plug-in free live view: Chrome 57+, Firefox 58+, Edge 16+
Audio I/O N/A
Alarm I/O N/A
Serial Port N/A
Built-in Mic Support
Built-in Speaker N/A
WIFI N/A
Network 1 × RJ45 10 M/100 M Base-TX Ethernet
Video Output N/A
EMC CE-EMC (EN 55032, EN 61000-3-3, EN IEC 61000-3-2, EN 55035)FCC (FCC 47 CFR part15 B)
Safety CE LVD (EN 62368-1)CB (IEC 62368-1)UL/CUL (UL 62368-1, CAN/CSA C22.2 No. 62368-1)
Environment CE-RoHS (2011/65/EU;(EU)2015/863); WEEE (2012/19/EU)
Protection IP67 (IEC 60529)
Power DC 12 V±25%, PoE (IEEE 802.3af)
Power Consumption Max. 4.0 W
Power Interface Ø5.5 mm coaxial power plug
Dimensions Ø110.5 mm × 94.1 mm (Ø4.4" × 3.7") (Ø × H)
Weight 0.42 kg (0.93 lb)
Material Metal
Working Environment -30 ℃ to 60 ℃ (-22 ℉ to 140 ℉), Humidity: ≤ 95% RH (non-condensing)
Storage Environment -30 ℃ to 60 ℃ (-22 ℉ to 140 ℉), Humidity: ≤ 95% RH (non-condensing)
Surge Protection 4 KV
Reset Button N/A
Web Client Language 20 Languages: Traditional Chinese, English, Simplified Chinese, Polish, German, Russian, French, Korean, Dutch, Czech, Portuguese (Europe), Portuguese (Brazil), Japanese, Thai, Turkish, Spanish (Latin America), Spanish (Europe), Hungarian, Italian, Vietnamese
RTC Support
Built-in DC12V Output N/A
Axis 3-Axis
Maximum Bitstream 20
Maximum Bandwidth 50 Mbps
Plugin Free Support
OSD Font Lattice
OSD Color Support
OSD Character Number 40
3D Privacy Mask N/A
Number of Patrol N/A
Snow Removal Mode N/A
Patrol Recording N/A
Number of Presets (IPC) N/A
3D Positioning N/A
Software Version IPC_G6202
Corridor Mode Support