Suprema BioStation 3 — Thiết bị kiểm soát ra vào nhận dạng khuôn mặt AI

现货 原厂保修 12-24 个月 SUPREMA
询价
Giá tuỳ scope dự án — Liên hệ để được tư vấn và báo giá miễn phí trong 24h.
Suprema BioStation 3 là thiết bị kiểm soát ra vào nhận dạng khuôn mặt AI, hỗ trợ Face, Mobile Card, QR/Barcode, RFID Card, PIN. Khoảng cách nhận dạng khuôn mặt 0.3–1.0 m, tốc độ matching trong 0.2 giây, IP65/IK06, màn hình 5.5" IPS 720x1280, kết nối Ethernet/Wi-Fi, PoE+.
  • Multiple Contactless Access Methods: Facial Authentication, Mobile Access, QR và Barcode, RFID Card
  • Kích thước giảm 47% so với FaceStation F2; thiết kế slim, compact tương thích mọi loại cửa
  • IP65 và IK06, phù hợp cả môi trường trong nhà và ngoài trời
  • PoE+ kết nối internet và nguồn điện bằng một dây duy nhất
  • Wi-Fi kết nối internet không dây để giao tiếp với BioStar 2 (BS3-APWB)
  • Custom USB host kết nối RS485, RS232... đơn giản hóa các tính năng add-on mới
  • NPU-optimized AI algorithm cho độ chính xác và tốc độ nhận dạng khuôn mặt cao
  • Nhận dạng khuôn mặt đang di chuyển trong khu vực lưu lượng cao trong 0.2 giây
  • Dynamic face templates tăng hiệu suất matching cho mọi sắc tộc và khuôn mặt đeo khẩu trang, kính, mũ, râu, niqab, nhiều kiểu tóc khác nhau
  • Phát hiện khuôn mặt giả, hình ảnh và ảnh chụp để chống facial spoofing
  • AI algorithm dựa trên công nghệ Suprema và database tối ưu cho access authentication tích lũy hơn 20 năm, chính xác trong mọi điều kiện ánh sáng
  • Self enrollment face credentials trên thiết bị hoặc bằng ảnh lưu trên thiết bị di động
  • Secure boot, secure tamper và Secure Element (SE) bảo vệ firmware, hardware và dữ liệu nhạy cảm
  • Template on Mobile giữ biometric templates trên điện thoại người dùng để matching on-device
  • MFA kết hợp face, card, PIN... phù hợp mức bảo mật cho khu vực rủi ro cao
  • ISO/IEC 42001 hỗ trợ responsible AI governance; ISO/IEC 27001 và 27701 bảo vệ dữ liệu sinh trắc học và quyền riêng tư; thiết kế GDPR-ready
  • Face Template on Mobile: người dùng lưu face profile trên thiết bị di động của mình, dữ liệu sinh trắc học không lưu trong database công ty
  • VoIP Intercom và RTSP-based video monitoring quản lý truy cập của khách mọi lúc mọi nơi
  • Nhiều lựa chọn credential thay thế RFID card, loại bỏ chi phí, nhân công và tác động môi trường của thẻ RFID vật lý
全国配送 胡志明市 24 小时 · 外省 3-5 天
24/7 技术支持 Hotline + Zalo + Email
100% 正品 Authorized dealer
5 个办事处 HCM · HN · ĐN · NT · CT
询价 免费咨询 · 30 分钟内回复

Suprema BioStation 3 là thiết bị kiểm soát ra vào nhận dạng khuôn mặt AI, hỗ trợ các phương thức xác thực không tiếp xúc gồm Facial Authentication, Mobile Access, QR và Barcode, RFID Card. Thiết bị có kích thước 82.5 x 171 x 23.4 mm, giảm 47% so với FaceStation F2, đạt IP65 và IK06, tốc độ matching trong 0.2 giây, khoảng cách nhận dạng khuôn mặt 0.3–1.0 m.

Suprema BioStation 3 — Thiết bị kiểm soát ra vào nhận dạng khuôn mặt AI - ảnh 1

Tính năng nổi bật

  • Multiple Contactless Access Methods: cung cấp nhiều lựa chọn credential — Facial Authentication, Mobile Access, QR và Barcode, RFID Card
  • Thiết bị dễ lắp đặt và mở rộng trong mọi môi trường, từ văn phòng nhỏ đến tòa nhà doanh nghiệp lớn; kích thước giảm 47% so với FaceStation F2
  • Thiết kế slim, compact tương thích với mọi loại cửa; phù hợp cả trong nhà và ngoài trời nhờ IP65 và IK06
  • PoE+ cho phép kết nối internet và nguồn điện bằng một dây duy nhất
  • Wi-Fi cho phép kết nối internet không dây để giao tiếp với BioStar 2
  • Custom USB host kết nối RS485, RS232... giúp đơn giản hóa các tính năng add-on mới
  • NPU-optimized AI algorithm cho độ chính xác và tốc độ nhận dạng khuôn mặt cao
  • Nhận dạng khuôn mặt đang di chuyển trong khu vực lưu lượng cao trong 0.2 giây
  • Dynamic face templates tăng hiệu suất matching cho mọi sắc tộc và khuôn mặt đeo khẩu trang, kính, mũ, râu, niqab, nhiều kiểu tóc khác nhau
  • Phát hiện khuôn mặt giả, hình ảnh và ảnh chụp để bảo vệ chống facial spoofing
  • AI algorithm dựa trên công nghệ của Suprema và database tối ưu cho access authentication tích lũy hơn 20 năm, cho nhận dạng chính xác trong mọi điều kiện ánh sáng, độ sáng, thiếu sáng hoặc ngược sáng
  • Người dùng có thể tự enroll face credentials trên thiết bị, hoặc bằng ảnh lưu trên thiết bị di động
  • Secure boot, secure tamper và Secure Element (SE) bảo vệ firmware, hardware và dữ liệu nhạy cảm
  • Template on Mobile giữ biometric templates trên điện thoại của người dùng để matching on-device
  • MFA kết hợp face, card, PIN... để phù hợp mức bảo mật cho các khu vực rủi ro cao
  • ISO/IEC 42001 hỗ trợ responsible AI governance; ISO/IEC 27001 và 27701 bảo vệ dữ liệu sinh trắc học và quyền riêng tư người dùng; thiết kế GDPR-ready
  • Face Template on Mobile: người dùng enroll vào hệ thống kiểm soát ra vào và lưu face profile trực tiếp trên thiết bị di động của mình; dữ liệu sinh trắc học không lưu trong database công ty
  • VoIP Intercom và RTSP-based video monitoring để quản lý truy cập của khách mọi lúc mọi nơi
  • Nhiều lựa chọn credential thay thế RFID card, loại bỏ chi phí, nhân công và tác động môi trường của việc phát hành thẻ RFID vật lý
Suprema BioStation 3 — Thiết bị kiểm soát ra vào nhận dạng khuôn mặt AI - ảnh 2

Phù hợp sử dụng

  • Văn phòng nhỏ
  • Tòa nhà doanh nghiệp
  • Data Center
  • Healthcare
  • Manufacturing
  • Construction
Suprema BioStation 3 — Thiết bị kiểm soát ra vào nhận dạng khuôn mặt AI - ảnh 3

Liên hệ 0796 700 777 để được báo giá.

Model Name BS3-DB / BS3-APWB
Credential - Biometrics Face
Credential - RF Option BS3-DB: 125kHz EM & 13.56MHz MIFARE, MIFARE Plus, DESFire, DESFire EV1/EV2/EV3, FeliCa; BS3-APWB: 125kHz EM, HID Prox & 13.56MHz MIFARE, MIFARE Plus, DESFire, DESFire EV1/EV2/EV3, FeliCa, iCLASS SE/SR/Seos
RF read range EM/MIFARE/DESFire: 30 mm, FeliCa: 15 mm (BS3-DB); EM/HID Prox/MIFARE/DESFire/HID iCLASS: 30 mm, FeliCa: 15 mm (BS3-APWB)
Mobile Card NFC, BLE
QR/Barcode Supported (hỗ trợ QR/Barcode tối đa 32 ASCII code strings)
Scrambled Keypad (PIN) Supported
IP rating IP65
IK rating IK06
Face Authentication Distance 0.3 ~ 1.0 m
Authentication Height 1.4 ~ 1.9 m
Matching speed Within 0.2 seconds
Live Face Detection Supported
Capacity - Max. User 100,000
Capacity - Max. Credential (1:N) Face: 50,000
Capacity - Max. Credential (1:1) Face: 100,000 / Card: 100,000 / PIN: 100,000
Capacity - Max. Text Log 5,000,000
Capacity - Max. Image Log 50,000
CPU 1.5GHz Quad Core
Memory 32GB Flash + 4GB RAM
Crypto Chip Supported
Display 5.5" IPS color LCD
Display Resolution 720 x 1280 pixels
Camera IR: 2M pixels, Visual: 2M pixels
Sound 16bit
Operating Temperature -20°C ~ 50°C (-4°F ~ 122°F)
Storage Temperature -40 °C ~ 70 °C
Operating Humidity 0% ~ 80%, non-condensing
Storage Humidity 0 % ~ 90 %, non-condensing
Weight BS3-DB: Device 370g, Bracket (Including washer and bolt) 90g; BS3-APWB: Device 380g, Bracket (Including washer and bolt) 90g
Dimension (WxHxD, mm) 82.5 x 171 x 23.4
Certifications BS3-DB: CE, UKCA, KC, FCC, IC, RCM, BIS, SIG, RoHS, REACH, WEEE, MIC, TELEC; BS3-APWB: CE, UKCA, KC, FCC, IC, RCM, BIS, SIG, RoHS, REACH, WEEE, MIC, TELEC, ETL Listed to UL 294
Ethernet Supported (10/100/1000 Mbps, auto MDI/MDI-X)
Wi-Fi BS3-DB: Not supported; BS3-APWB: Supported (802.11 b/g/n 2.4GHz)
Network Protocol TCP, UDP
RS-485 1 ch Master / Slave (Selectable)
RS-485 Communication Protocol OSDP V2 Compliant
Wiegand 1 ch Input, 1 ch Output
Input 3ch Inputs
Relay 1 Relay
USB USB 2.0 (Host)
USB expansion port BS3-DB: Not supported; BS3-APWB: Supported
PoE+ BS3-DB: Supported; BS3-APWB: Supported (IEEE 802.3 at compliant)
Intercom Supported
RTSP (Real Time Streaming Protocol) Supported
Tamper Supported
Electrical Power Voltage: 12 Vdc, Current: Max. 1 A; Voltage: 24 Vdc, Current: Max. 0.7 A