Suprema BioStation 3 là thiết bị kiểm soát ra vào nhận dạng khuôn mặt AI, hỗ trợ các phương thức xác thực không tiếp xúc gồm Facial Authentication, Mobile Access, QR và Barcode, RFID Card. Thiết bị có kích thước 82.5 x 171 x 23.4 mm, giảm 47% so với FaceStation F2, đạt IP65 và IK06, tốc độ matching trong 0.2 giây, khoảng cách nhận dạng khuôn mặt 0.3–1.0 m.

Tính năng nổi bật
- Multiple Contactless Access Methods: cung cấp nhiều lựa chọn credential — Facial Authentication, Mobile Access, QR và Barcode, RFID Card
- Thiết bị dễ lắp đặt và mở rộng trong mọi môi trường, từ văn phòng nhỏ đến tòa nhà doanh nghiệp lớn; kích thước giảm 47% so với FaceStation F2
- Thiết kế slim, compact tương thích với mọi loại cửa; phù hợp cả trong nhà và ngoài trời nhờ IP65 và IK06
- PoE+ cho phép kết nối internet và nguồn điện bằng một dây duy nhất
- Wi-Fi cho phép kết nối internet không dây để giao tiếp với BioStar 2
- Custom USB host kết nối RS485, RS232... giúp đơn giản hóa các tính năng add-on mới
- NPU-optimized AI algorithm cho độ chính xác và tốc độ nhận dạng khuôn mặt cao
- Nhận dạng khuôn mặt đang di chuyển trong khu vực lưu lượng cao trong 0.2 giây
- Dynamic face templates tăng hiệu suất matching cho mọi sắc tộc và khuôn mặt đeo khẩu trang, kính, mũ, râu, niqab, nhiều kiểu tóc khác nhau
- Phát hiện khuôn mặt giả, hình ảnh và ảnh chụp để bảo vệ chống facial spoofing
- AI algorithm dựa trên công nghệ của Suprema và database tối ưu cho access authentication tích lũy hơn 20 năm, cho nhận dạng chính xác trong mọi điều kiện ánh sáng, độ sáng, thiếu sáng hoặc ngược sáng
- Người dùng có thể tự enroll face credentials trên thiết bị, hoặc bằng ảnh lưu trên thiết bị di động
- Secure boot, secure tamper và Secure Element (SE) bảo vệ firmware, hardware và dữ liệu nhạy cảm
- Template on Mobile giữ biometric templates trên điện thoại của người dùng để matching on-device
- MFA kết hợp face, card, PIN... để phù hợp mức bảo mật cho các khu vực rủi ro cao
- ISO/IEC 42001 hỗ trợ responsible AI governance; ISO/IEC 27001 và 27701 bảo vệ dữ liệu sinh trắc học và quyền riêng tư người dùng; thiết kế GDPR-ready
- Face Template on Mobile: người dùng enroll vào hệ thống kiểm soát ra vào và lưu face profile trực tiếp trên thiết bị di động của mình; dữ liệu sinh trắc học không lưu trong database công ty
- VoIP Intercom và RTSP-based video monitoring để quản lý truy cập của khách mọi lúc mọi nơi
- Nhiều lựa chọn credential thay thế RFID card, loại bỏ chi phí, nhân công và tác động môi trường của việc phát hành thẻ RFID vật lý

Phù hợp sử dụng
- Văn phòng nhỏ
- Tòa nhà doanh nghiệp
- Data Center
- Healthcare
- Manufacturing
- Construction

Liên hệ 0796 700 777 để được báo giá.
| Model Name | BS3-DB / BS3-APWB |
|---|---|
| Credential - Biometrics | Face |
| Credential - RF Option | BS3-DB: 125kHz EM & 13.56MHz MIFARE, MIFARE Plus, DESFire, DESFire EV1/EV2/EV3, FeliCa; BS3-APWB: 125kHz EM, HID Prox & 13.56MHz MIFARE, MIFARE Plus, DESFire, DESFire EV1/EV2/EV3, FeliCa, iCLASS SE/SR/Seos |
| RF read range | EM/MIFARE/DESFire: 30 mm, FeliCa: 15 mm (BS3-DB); EM/HID Prox/MIFARE/DESFire/HID iCLASS: 30 mm, FeliCa: 15 mm (BS3-APWB) |
| Mobile Card | NFC, BLE |
| QR/Barcode | Supported (hỗ trợ QR/Barcode tối đa 32 ASCII code strings) |
| Scrambled Keypad (PIN) | Supported |
| IP rating | IP65 |
| IK rating | IK06 |
| Face Authentication Distance | 0.3 ~ 1.0 m |
| Authentication Height | 1.4 ~ 1.9 m |
| Matching speed | Within 0.2 seconds |
| Live Face Detection | Supported |
| Capacity - Max. User | 100,000 |
| Capacity - Max. Credential (1:N) | Face: 50,000 |
| Capacity - Max. Credential (1:1) | Face: 100,000 / Card: 100,000 / PIN: 100,000 |
| Capacity - Max. Text Log | 5,000,000 |
| Capacity - Max. Image Log | 50,000 |
| CPU | 1.5GHz Quad Core |
| Memory | 32GB Flash + 4GB RAM |
| Crypto Chip | Supported |
| Display | 5.5" IPS color LCD |
| Display Resolution | 720 x 1280 pixels |
| Camera | IR: 2M pixels, Visual: 2M pixels |
| Sound | 16bit |
| Operating Temperature | -20°C ~ 50°C (-4°F ~ 122°F) |
| Storage Temperature | -40 °C ~ 70 °C |
| Operating Humidity | 0% ~ 80%, non-condensing |
| Storage Humidity | 0 % ~ 90 %, non-condensing |
| Weight | BS3-DB: Device 370g, Bracket (Including washer and bolt) 90g; BS3-APWB: Device 380g, Bracket (Including washer and bolt) 90g |
| Dimension (WxHxD, mm) | 82.5 x 171 x 23.4 |
| Certifications | BS3-DB: CE, UKCA, KC, FCC, IC, RCM, BIS, SIG, RoHS, REACH, WEEE, MIC, TELEC; BS3-APWB: CE, UKCA, KC, FCC, IC, RCM, BIS, SIG, RoHS, REACH, WEEE, MIC, TELEC, ETL Listed to UL 294 |
| Ethernet | Supported (10/100/1000 Mbps, auto MDI/MDI-X) |
| Wi-Fi | BS3-DB: Not supported; BS3-APWB: Supported (802.11 b/g/n 2.4GHz) |
| Network Protocol | TCP, UDP |
| RS-485 | 1 ch Master / Slave (Selectable) |
| RS-485 Communication Protocol | OSDP V2 Compliant |
| Wiegand | 1 ch Input, 1 ch Output |
| Input | 3ch Inputs |
| Relay | 1 Relay |
| USB | USB 2.0 (Host) |
| USB expansion port | BS3-DB: Not supported; BS3-APWB: Supported |
| PoE+ | BS3-DB: Supported; BS3-APWB: Supported (IEEE 802.3 at compliant) |
| Intercom | Supported |
| RTSP (Real Time Streaming Protocol) | Supported |
| Tamper | Supported |
| Electrical Power | Voltage: 12 Vdc, Current: Max. 1 A; Voltage: 24 Vdc, Current: Max. 0.7 A |